We need your funds

Tên Cơ Quan Trong Tiếng Anh




Để tiếp tục mục Dịch thuật Anh Việt, Việt Anh, mời các bạn xem tại đây, Tôi trình bày tiếp một số cụm từ Tiếng Anh thông dụng của các Bộ và cơ quan ngang bộ trực thuộc Chính Phủ.

1. Ministry of Agriculture & Rural Development: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 
2. Ministry of Construction: Bộ Xây dựng 
3. Ministry of Culture, Sports & Tourism: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Ministry of Education & Training: Bộ Giáo dục và Đào tạo 
5. Ministry of Finance: Bộ Tài chính 


6. Ministry of Foreign Affairs: Bộ Ngoại giao 

7. Ministry of Information & Communications: Bộ Thông tin và Truyền thông.
8. Ministry of Interior: Bộ Nội vụ 
9. Ministry of Justice: Bộ Tư pháp 
10. Ministry of Labor, War Invalids, & Social Welfare: Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội 
11. Ministry of National Defense: Bộ Quốc phòng
12.Ministry of Natural Resources & Environment: Bộ Tài nguyên và Môi trường
13. Ministry of Planning & Investment: Bộ Kế hoạch và Đầu tư 
14. Ministry of Public Health: Bộ Y tế 
15. Ministry of Public Security: Bộ Công an 
16. Ministry of Science & Technology: Bộ Khoa học và Công nghệ 
17. Ministry of Transport: Bộ Giao thông vận tải 
18. Government Inspectorate: Thanh tra Chính phủ 
19. State Bank: Ngân hàng Nhà nước 
20. Ministry of Industry & Trade: Bộ Công thương
21. Office of the Government: Văn phòng Chính phủ 
22. Ethnic Minorities Committee ~ Committee for Ethnic Minorities: Ủy ban Dân tộc
Have a good one!

Tommy Bảo - Yêu Tiếng Anh 

No comments:

Post a Comment

♥ You are highly recommended to use Google or Facebook accounts to jot a few comments down if you have any further questions or concerns. Don't forget to check on "Notify me" at the bottom-right corner of the comment box to keep tracking your comment replies.
♥ Share to be shared - if you want to share any of your own thoughts to this blog's readers, please don't hesitate to reach me here. Many Thanks!
Have a good one!

Related Posts Plugin for WordPress, Blogger...