We need your funds

Luyện Thi Đại Học Môn Anh (Part 2C)

Yêu Tiếng Anh – Tiếp theo Phần 2A xem TẠI ĐÂY, Phần 2B xem TẠI ĐÂY Các dạng bị động trong Tiếng Anh của Chuyên Đề Luyện Thi Đại Học, mời các bạn theo dõi tiếp Phần 2C nói về dạng câu bị động đặc biệt. Phần này khá phức tạp do vậy các bạn cần cẩn thận khi gặp những dạng này. Sau phần này sẽ là bài tập áp dụng cho câu bị động. Ngoài ra mời các bạn xem Phần1APhần 1BPhần 1C, và Bài Tập Áp Dụng cho Phần 1 nói chung. Download bài viết này tại đây. Thân!

1. Dạng bị động của một số động từ “gần” với Modal Verbs
  • Active: S1 + must/has to/have to/used to/ought to/should + V1 + O1
  • Passive: O1 + must/has to/have to/used to/ought to/should + be + V3 + (by S1). (V3 là quá khứ phân từ của V1)
  • Example: You ought to finish your homework right before 10 P.M.-> Your homework ought to be finished right before 10 P.M.
2. Passive voice of Causative Form (Dạng bị động của thể truyền khiến)
* Have
  • Active: S1 + have/has + O1 (người) + V1(bare inf) + O2 (vật)
  • Passive: S1 + have/has +O2 (vật) + V3 + by O1 (người) (V3 là quá khứ phân từ của V1)
  • Example: I have An do my homework -> I have my homework done (by An)
* Get
Trường hợp 1:
  • Active: S1 + get + O1 (người) + V1(to inf) + O2 (vật)
  • Passive: S1 + get +O2 (vật) + V3 + by O1 (người) (V3 là quá khứ phân từ của V1)
  • Example: He gets me to do his homework. -> He gets his homework done.
Trường hợp 2: Trường hợp này gọi là giả bị động (đừng lẫn lộn với dạng bị động), vì nó liên quan đến "Get" nên Tôi tiện thể đưa vào. Cấu trúc này chỉ việc chủ thể tự làm gì hoặc gặp phải vấn đề gì.
  • Công thức: Get + V3 (V3 là quá khứ phân từ)
  • Một số động từ: washed, dressed, prepared, lost, drowned, engaged, married, divorced...
  • Example:
+ I get involved in school activities. (Tôi tham gia vào các hoạt động của trường)
+ They got divorced 2 years ago. (Họ đã ly dị cách đây 2 năm)

3. Passive voice of “Need” (Dạng bị động của động từ “Need”)
  • Passive: S1 + need + V-ing/to be V3.
  • Example: Your homework needs to be done/ Your homework needs doing.
4. Passive voice of “Let” (Dạng bị động của động từ “Let”)
  • Active: S1 + let + O1 + V1 + O2.
  • Passive:
* Cách 1:  O1 + (be) + let/allowed to + V1 + O2.
* Cách 2:  S1 + let + O2 + be + V3 + (by O1). (V3 là quá khứ phân từ của V1)
  • Example:
* Cách 1: She lets me drive the car -> I am let/allowed to drive the car.
* Cách 2: She lets me drive the car -> She lets the car be driven by me.

5. Passive voice of “Make” (Dạng bị động của động từ “Make”) (buộc ai làm gì...)
  • Active: S1 + make + O1 + V1(bare inf)....
  • Passive: O1 + (be) + made + to V1...
  • Example:
+ My mom makes me go to the church. -> I am made to go to the Church.
+ My mom made me go to the church. -> I was made to go to the Church.

6. Passive voice of “Suggest” (Dạng bị động của động từ “Suggest”) (gợi ý làm gì...)
  • Active: S1 + suggest + V-ing + O1.
  • Passive: S1 + suggest that + O1 + should be  + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ nguyên mẩu bỏ “ing”.)
  • Example: My friends suggest buying a new game station. -> My friends suggest that a new game station should be bought.
7. Passive voice of “possible/impossible” (Dạng bị động của “possible/impossible”) (có thể hoặc không thể làm gì...)
  • Active: It +be + possible/impossible + to + V1 + O1.
  • Passive 1: O1 + can/cannot + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).
  • Passive 2: It +be + possible/impossible for O1+ to be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).
  • Example: 
+ It is possible/impossible to lock this door -> This door can/cannot be locked.
It is possible/impossible to lock this door -> It is possible/impossible for this door to be locked.



8. Passive voice of “important/essential” (Dạng bị động của “important/essential”) (cần thiết làm gì...)

  • Active: It +be + important/essential + to + V1 + O1.
  • Passive: O1 + must + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).
  • Example: It is important/essential to study English nowadays -> English must be studied nowadays.
9. Passive voice of “necessary/unnecessary” (Dạng bị động của “necessary/unnecessary”) (cần thiết hoặc không cần thiết làm gì...)
  • Active: It +be + necessary/unnecessary + to + V1 + O1.
  • Passive: O1 + should/shouldn’t + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).
  • Example: It is necessary to balance you body -> Your body should be balanced.
10. Passive voice of “your/her duty... (Trách nhiệm ai phải làm gì)
  • Active: It +be + your/her/their duty + to + V1 + O1.
  • Passive: You/She/They + (be) + Supposed to + V1 +O1
  • Example: It is your duty to clean the class room -> You are supposed to clean the class room
11. Passive voice of “remember/hate/like/dislike + O + V-ing ”
  • Active: S1 + remember/hate/like/dislike + O1 + V-ing + O2 + O3
  • Passive: S1 + remember/hate/like/dislike + Being + V3 + O3( V3 là quá khứ phân từ của động từ nguyên mẫu bỏ “ing”)
  • Example: I remembered him giving me a special gift on Christmas -> I remembered being given a special gift on Christmas.
12. Passive voice of “Commanding Statement ” (Passive Voice của câu mệnh lệnh)
  • Example:
+ Come in, please! -> You are requested to come in.
+ Don’t touch the glass -> The glass is not to be touched/ hoặc The glass must not be touched.

13. Passive voice of “hear/see/watch/look/notice... (Dạng bị động của động từ tri giác.)
  • Active: S1 + hear/see... + O1 + V-ing
  • Passive: O1 + (be) + V3 (V3 là quá khứ phân từ của hear/see...) + V-ing
  • Example: I hear my students laughing loudly. -> My students are heard laughing loudly.
  • Active: S1 + hear/see... + O1 + V1 (bare inf)
  • Passive: O1 + (be) + V3 (V3 là quá khứ phân từ của hear/see...) + to V
  • Example: I hear my students laugh loudly. -> My students are heard to laugh loudly.
14. Other Forms of Passive voice (Các dạng bị động khác)
  • Active: There (be) + O1 + to V
  • Passive: There (be) + O1 + to be V3 (V3 là quá khứ phân từ của V )
  • Example: There are a lot of essays to write at the moment -> There are a lot of essays to be written at the moment.
  • Active: S1 + want/wanted/ask/asked//invite/invited...+ O1 + to V
  • Passive: O1 + (be) + to V
  • Example:  
+ I want you to finish your job now -> I want your job to be finished now.
+ He asked/invited me to go to the dancing club -> I was asked/invited to go to the dancing club.

Have a good one!

Tommy Bảo - Yêu Tiếng Anh

No comments:

Post a Comment

♥ You are highly recommended to use Google or Facebook accounts to jot a few comments down if you have any further questions or concerns. Don't forget to check on "Notify me" at the bottom-right corner of the comment box to keep tracking your comment replies.
♥ Share to be shared - if you want to share any of your own thoughts to this blog's readers, please don't hesitate to reach me here. Many Thanks!
Have a good one!

Related Posts Plugin for WordPress, Blogger...